bé xé ra to

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bé xé ra to (Động từ)

Hành động của trẻ nhỏ phá hỏng hoặc làm rách một vật gì đó, thường là khi chơi đùa.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé nhà mình lại xé ra to cuốn sách mới mua rồi."
  • 2."Khi chơi với giấy, bé thường xé ra to thành nhiều phần nhỏ."
  • 3."Mẹ vừa mới phát hiện ra bé xé ra to tấm hình trong album gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "bé xé ra to"

Lưu ý về động từ

"bé xé ra to" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bé xé ra to"

bé xé ra to là động từ trong tiếng Việt. Hành động của trẻ nhỏ phá hỏng hoặc làm rách một vật gì đó, thường là khi chơi đùa. Ví dụ: "Bé nhà mình lại xé ra to cuốn sách mới mua rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này