bền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bền (Tính từ)

Từ chỉ sự giữ nguyên lâu dài, không thay đổi hoặc suy yếu, bất chấp những tác động từ bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Sợ lòng không bền."
  • 2."Hạnh phúc bền lâu."
  • 3.""Làm trai chí ở cho bền, Đừng lo muộn vợ, chớ phiền muộn con.""
  • 4."Tình bạn của chúng tôi thật bền chặt qua những năm tháng."

Lưu ý khi sử dụng "bền"

Lưu ý về tính từ

"bền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bền"

bền là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự giữ nguyên lâu dài, không thay đổi hoặc suy yếu, bất chấp những tác động từ bên ngoài. Ví dụ: "Sợ lòng không bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này