bề ngoài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bề ngoài (Danh từ)

Vẻ bề ngoài thể hiện ra bên ngoài, khác với bản chất thực sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Sức mạnh bề ngoài có thể khiến người khác lầm tưởng."
  • 2."Vẻ ngoài của cô ấy rất thu hút nhưng bên trong lại hoàn toàn khác."
  • 3.""Bề ngoài thơn thớt nói cười, Mà trong nham hiểm giết người không dao.""

Lưu ý khi sử dụng "bề ngoài"

Lưu ý về danh từ

"bề ngoài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bề ngoài"

bề ngoài là danh từ trong tiếng Việt. Vẻ bề ngoài thể hiện ra bên ngoài, khác với bản chất thực sự. Ví dụ: "Sức mạnh bề ngoài có thể khiến người khác lầm tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này