bấy chầy

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: bấy chầy (Đại từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ khoảng thời gian đã qua từ lâu.

Ví dụ (2)
  • 1.""Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần.""
  • 2."Bấy chầy tôi chưa gặp anh, mong rằng anh vẫn khỏe."

Câu hỏi thường gặp về "bấy chầy"

bấy chầy là đại từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ khoảng thời gian đã qua từ lâu. Ví dụ: ""Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này