bấy lâu

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: bấy lâu (Đại từ)

Khoảng thời gian dài từ lúc đã đề cập cho tới hiện tại; bao lâu nay.

Ví dụ (4)
  • 1."Ao ước bấy lâu nay."
  • 2.""Bấy lâu nghe tiếng má đào, Mắt xanh chẳng để ai vào, có không?""
  • 3."Tôi đã chờ đợi bấy lâu để có cơ hội này."
  • 4."Bấy lâu nay, chúng ta chưa gặp nhau."

Câu hỏi thường gặp về "bấy lâu"

bấy lâu là đại từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian dài từ lúc đã đề cập cho tới hiện tại; bao lâu nay. Ví dụ: "Ao ước bấy lâu nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này