bấy

Tính từĐại từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bấy (Tính từ)

Mềm nhũn đến mức chạm vào thì sẽ bị nát ra hoặc rã ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả chuối chín bấy."
  • 2."Nát bấy như tương."
  • 3."Bánh mì để lâu thì sẽ mềm và nát bấy."
2
Đại từ

Nghĩa 2: bấy (Đại từ)

(Từ cũ, Văn chương) Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết.

Ví dụ (2)
  • 1.""Khóc than chi xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta.""
  • 2."Số người tham dự buổi tiệc hôm nay quả là đông bấy."

Lưu ý khi sử dụng "bấy"

Lưu ý về tính từ

"bấy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bấy"

bấy là tính từ, đại từ trong tiếng Việt. Mềm nhũn đến mức chạm vào thì sẽ bị nát ra hoặc rã ra. Ví dụ: "Quả chuối chín bấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này