bấy
Định nghĩa
Nghĩa 1: bấy (Tính từ)
Mềm nhũn đến mức chạm vào thì sẽ bị nát ra hoặc rã ra.
- 1."Quả chuối chín bấy."
- 2."Nát bấy như tương."
- 3."Bánh mì để lâu thì sẽ mềm và nát bấy."
Nghĩa 2: bấy (Đại từ)
(Từ cũ, Văn chương) Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết.
- 1.""Khóc than chi xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta.""
- 2."Số người tham dự buổi tiệc hôm nay quả là đông bấy."
Lưu ý khi sử dụng "bấy"
Lưu ý về tính từ
"bấy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bấy"
bấy là tính từ, đại từ trong tiếng Việt. Mềm nhũn đến mức chạm vào thì sẽ bị nát ra hoặc rã ra. Ví dụ: "Quả chuối chín bấy."
Từ liên quan
bấu chí
Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như từ 'cấu chí'.
bấu véo
(Thông tục) hành động xà xẻo, chiếm đoạt của người khác một cách sỗ sàng.
bấu víu
Nương tựa, dựa vào một điều gì đó trong lúc khó khăn hoặc ngặt nghèo.
bấy chày
Một từ cũ thường được sử dụng trong văn chương để chỉ thời gian đã qua.
bấy chầy
(Từ cũ, Văn chương) chỉ khoảng thời gian đã qua từ lâu.
bấy chừ
Từ chỉ thời điểm trong quá khứ, tương đương với 'bấy giờ'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.