bấy chừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bấy chừ (Đại từ)
Từ chỉ thời điểm trong quá khứ, tương đương với 'bấy giờ'.
- 1."Bấy chừ là năm 1945."
- 2."Bấy chừ, cuộc sống còn nhiều khó khăn."
- 3."Những ký ức từ bấy chừ vẫn còn vẹn nguyên trong trí nhớ tôi."
Câu hỏi thường gặp về "bấy chừ"
bấy chừ là đại từ trong tiếng Việt. Từ chỉ thời điểm trong quá khứ, tương đương với 'bấy giờ'. Ví dụ: "Bấy chừ là năm 1945."
Từ liên quan
bấy
Mềm nhũn đến mức chạm vào thì sẽ bị nát ra hoặc rã ra.
bấy chày
Một từ cũ thường được sử dụng trong văn chương để chỉ thời gian đã qua.
bấy chầy
(Từ cũ, Văn chương) chỉ khoảng thời gian đã qua từ lâu.
bấy giờ
Khoảng thời gian cụ thể được nhắc đến, có thể là trong quá khứ hoặc tương lai; nghĩa là khi ấy, lúc đó.
bấy lâu
Khoảng thời gian dài từ lúc đã đề cập cho tới hiện tại; bao lâu nay.
bấy nay
Thể hiện một khoảng thời gian trước đây đến hiện tại, thường được dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó chưa thay đổi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.