bấy chừ

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: bấy chừ (Đại từ)

Từ chỉ thời điểm trong quá khứ, tương đương với 'bấy giờ'.

Ví dụ (3)
  • 1."Bấy chừ là năm 1945."
  • 2."Bấy chừ, cuộc sống còn nhiều khó khăn."
  • 3."Những ký ức từ bấy chừ vẫn còn vẹn nguyên trong trí nhớ tôi."

Câu hỏi thường gặp về "bấy chừ"

bấy chừ là đại từ trong tiếng Việt. Từ chỉ thời điểm trong quá khứ, tương đương với 'bấy giờ'. Ví dụ: "Bấy chừ là năm 1945."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này