bấy chày
Định nghĩa
Nghĩa 1: bấy chày (Đại từ)
Một từ cũ thường được sử dụng trong văn chương để chỉ thời gian đã qua.
- 1."Bấy chày, tôi vẫn nhớ về những kỷ niệm đẹp đó."
- 2."Ngày bấy chày, cuộc sống thật bình yên."
Câu hỏi thường gặp về "bấy chày"
bấy chày là đại từ trong tiếng Việt. Một từ cũ thường được sử dụng trong văn chương để chỉ thời gian đã qua. Ví dụ: "Bấy chày, tôi vẫn nhớ về những kỷ niệm đẹp đó."
Từ liên quan
bấu véo
(Thông tục) hành động xà xẻo, chiếm đoạt của người khác một cách sỗ sàng.
bấu víu
Nương tựa, dựa vào một điều gì đó trong lúc khó khăn hoặc ngặt nghèo.
bấy
Mềm nhũn đến mức chạm vào thì sẽ bị nát ra hoặc rã ra.
bấy chầy
(Từ cũ, Văn chương) chỉ khoảng thời gian đã qua từ lâu.
bấy chừ
Từ chỉ thời điểm trong quá khứ, tương đương với 'bấy giờ'.
bấy giờ
Khoảng thời gian cụ thể được nhắc đến, có thể là trong quá khứ hoặc tương lai; nghĩa là khi ấy, lúc đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.