bắt mối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt mối (Động từ)

Hành động tìm kiếm và thiết lập mối quan hệ, thường trong kinh doanh hoặc giao tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Bắt mối làm ăn với đối tác mới."
  • 2."Chúng tôi đã bắt mối với nhiều khách hàng tiềm năng trong hội chợ."

Lưu ý khi sử dụng "bắt mối"

Lưu ý về động từ

"bắt mối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt mối"

bắt mối là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm và thiết lập mối quan hệ, thường trong kinh doanh hoặc giao tiếp. Ví dụ: "Bắt mối làm ăn với đối tác mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này