bắt mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt mắt (Động từ)

(Khẩu ngữ) thu hút và gây ấn tượng tích cực ngay từ cái nhìn đầu tiên bởi vẻ ngoài hấp dẫn.

Ví dụ (4)
  • 1."Màu sắc và kiểu dáng bắt mắt."
  • 2."Cách trang trí rất bắt mắt."
  • 3."Chiếc xe mới này thật sự bắt mắt giữa đoạn phố tấp nập."
  • 4."Món ăn được trình bày rất bắt mắt, khiến ai cũng muốn thử."

Lưu ý khi sử dụng "bắt mắt"

Lưu ý về động từ

"bắt mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt mắt"

bắt mắt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thu hút và gây ấn tượng tích cực ngay từ cái nhìn đầu tiên bởi vẻ ngoài hấp dẫn. Ví dụ: "Màu sắc và kiểu dáng bắt mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này