bắt nguồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt nguồn (Động từ)

Bắt đầu hình thành hoặc phát sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Văn học bắt nguồn từ cuộc sống."
  • 2."Nhiều phong tục tập quán bắt nguồn từ các truyền thuyết cổ xưa."
  • 3."Thói quen đọc sách bắt nguồn từ sự yêu thích văn hóa."

Lưu ý khi sử dụng "bắt nguồn"

Lưu ý về động từ

"bắt nguồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt nguồn"

bắt nguồn là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu hình thành hoặc phát sinh. Ví dụ: "Văn học bắt nguồn từ cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này