bắt nhân tình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt nhân tình (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc có mối quan hệ yêu đương, thường là không chính đáng, về các trường hợp có gia đình sẵn có.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy bắt nhân tình với một cô gái đã có chồng."
  • 2."Cô ấy bị chỉ trích vì bắt nhân tình trong khi vẫn còn đang sống với chồng."

Lưu ý khi sử dụng "bắt nhân tình"

Lưu ý về động từ

"bắt nhân tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt nhân tình"

bắt nhân tình là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc có mối quan hệ yêu đương, thường là không chính đáng, về các trường hợp có gia đình sẵn có. Ví dụ: "Anh ấy bắt nhân tình với một cô gái đã có chồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này