bắt khoán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt khoán (Động từ)

Hành động yêu cầu nộp khoán, tức là nộp tiền phạt cho làng theo phong tục tập quán ở nông thôn xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã bắt khoán những ai vi phạm luật làng."
  • 2."Trong thời kỳ đó, việc bắt khoán thường diễn ra vào cuối vụ mùa."

Lưu ý khi sử dụng "bắt khoán"

Lưu ý về động từ

"bắt khoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt khoán"

bắt khoán là động từ trong tiếng Việt. Hành động yêu cầu nộp khoán, tức là nộp tiền phạt cho làng theo phong tục tập quán ở nông thôn xưa. Ví dụ: "Họ đã bắt khoán những ai vi phạm luật làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này