bắt ne bắt nét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt ne bắt nét (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc rất kỹ càng, hay tìm kiếm lỗi lầm nhỏ nhặt để tuân theo quy định hoặc chuẩn mực.

Ví dụ (3)
  • 1."Hơi một tí là bắt ne bắt nét."
  • 2."Mỗi khi đi học, cô giáo luôn bắt ne bắt nét các bạn trong bài phát biểu."
  • 3."Anh ấy rất khó tính, lúc nào cũng bắt ne bắt nét trong hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "bắt ne bắt nét"

Lưu ý về động từ

"bắt ne bắt nét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt ne bắt nét"

bắt ne bắt nét là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc rất kỹ càng, hay tìm kiếm lỗi lầm nhỏ nhặt để tuân theo quy định hoặc chuẩn mực. Ví dụ: "Hơi một tí là bắt ne bắt nét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này