bắt mạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt mạch (Động từ)

Hành động ấn nhẹ đầu ngón tay lên vị trí có động mạch (thường là ở cổ tay) để kiểm tra nhịp và cường độ mạch đập, phục vụ cho việc chẩn đoán hoặc theo dõi tình trạng sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy thuốc bắt mạch kê đơn."
  • 2."Bác sĩ bắt mạch của bệnh nhân để xác định tình trạng tim mạch."
  • 3."Trước khi chẩn đoán, bác sĩ thường bắt mạch để theo dõi sức khỏe chung."

Lưu ý khi sử dụng "bắt mạch"

Lưu ý về động từ

"bắt mạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt mạch"

bắt mạch là động từ trong tiếng Việt. Hành động ấn nhẹ đầu ngón tay lên vị trí có động mạch (thường là ở cổ tay) để kiểm tra nhịp và cường độ mạch đập, phục vụ cho việc chẩn đoán hoặc theo dõi tình trạng sức khỏe. Ví dụ: "Thầy thuốc bắt mạch kê đơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này