bắt khoan bắt nhặt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt khoan bắt nhặt (Động từ)

Hành động thu gom các thứ nhỏ lẻ, thừa thãi để sử dụng hoặc giữ lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần dọn dẹp, tôi thường bắt khoan bắt nhặt các đồ dùng cũ để xem có cái nào còn dùng được."
  • 2."Chồng tôi thích bắt khoan bắt nhặt các món đồ nhỏ để sửa chữa những thứ hỏng trong nhà."
  • 3."Các em nhỏ hay bắt khoan bắt nhặt những cánh hoa rơi để làm vòng tay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bắt khoan bắt nhặt (Danh từ)

Tình trạng hoặc hành động thu gom, giữ lại những thứ nhỏ bé, không cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong một góc phòng thường có nhiều bắt khoan bắt nhặt mà chúng ta không biết phải làm gì."
  • 2."Cô ấy thích tạo ra bắt khoan bắt nhặt từ các món đồ cũ để trang trí nhà cửa."
  • 3."Bắt khoan bắt nhặt trong nhà có thể giúp tiết kiệm không gian và làm cho căn phòng gọn gàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bắt khoan bắt nhặt"

Lưu ý về động từ

"bắt khoan bắt nhặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bắt khoan bắt nhặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bắt khoan bắt nhặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bắt khoan bắt nhặt"

bắt khoan bắt nhặt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thu gom các thứ nhỏ lẻ, thừa thãi để sử dụng hoặc giữ lại. Ví dụ: "Mỗi lần dọn dẹp, tôi thường bắt khoan bắt nhặt các đồ dùng cũ để xem có cái nào còn dùng được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này