bắt khoan bắt nhặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bắt khoan bắt nhặt (Động từ)
Hành động thu gom các thứ nhỏ lẻ, thừa thãi để sử dụng hoặc giữ lại.
- 1."Mỗi lần dọn dẹp, tôi thường bắt khoan bắt nhặt các đồ dùng cũ để xem có cái nào còn dùng được."
- 2."Chồng tôi thích bắt khoan bắt nhặt các món đồ nhỏ để sửa chữa những thứ hỏng trong nhà."
- 3."Các em nhỏ hay bắt khoan bắt nhặt những cánh hoa rơi để làm vòng tay."
Nghĩa 2: bắt khoan bắt nhặt (Danh từ)
Tình trạng hoặc hành động thu gom, giữ lại những thứ nhỏ bé, không cần thiết.
- 1."Trong một góc phòng thường có nhiều bắt khoan bắt nhặt mà chúng ta không biết phải làm gì."
- 2."Cô ấy thích tạo ra bắt khoan bắt nhặt từ các món đồ cũ để trang trí nhà cửa."
- 3."Bắt khoan bắt nhặt trong nhà có thể giúp tiết kiệm không gian và làm cho căn phòng gọn gàng hơn."
Lưu ý khi sử dụng "bắt khoan bắt nhặt"
Lưu ý về động từ
"bắt khoan bắt nhặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bắt khoan bắt nhặt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bắt khoan bắt nhặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bắt khoan bắt nhặt"
bắt khoan bắt nhặt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thu gom các thứ nhỏ lẻ, thừa thãi để sử dụng hoặc giữ lại. Ví dụ: "Mỗi lần dọn dẹp, tôi thường bắt khoan bắt nhặt các đồ dùng cũ để xem có cái nào còn dùng được."
Từ liên quan
bắt giọng
Hát một đoạn ngắn để hướng dẫn cho mọi người cùng hát theo.
bắt giữ
Hành động bắt và giữ lại, giam giữ ai đó hoặc một thứ gì đó.
bắt gặp
Gặp hoặc thấy ai đó một cách tình cờ, không có kế hoạch trước.
bắt khoán
Hành động yêu cầu nộp khoán, tức là nộp tiền phạt cho làng theo phong tục tập quán ở nông thôn xưa.
bắt mạch
Hành động ấn nhẹ đầu ngón tay lên vị trí có động mạch (thường là ở cổ tay) để kiểm tra nhịp và cường độ mạch đập, phục vụ cho việc chẩn đoán hoặc theo dõi tình trạng sức khỏe.
bắt mắt
(Khẩu ngữ) thu hút và gây ấn tượng tích cực ngay từ cái nhìn đầu tiên bởi vẻ ngoài hấp dẫn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.