bắt chợt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt chợt (Động từ)

Thấy hoặc bắt gặp một cách bất ngờ, thường là những điều mà người khác không muốn biểu lộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắt chợt việc làm lén lút của bạn."
  • 2.""Đức thường bắt chợt những khoé mắt nàng nhìn Tịnh, ngượng nghịu e dè như có lỗi.""
  • 3."Tôi bắt chợt cô ấy đang nói chuyện điện thoại một mình."

Lưu ý khi sử dụng "bắt chợt"

Lưu ý về động từ

"bắt chợt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt chợt"

bắt chợt là động từ trong tiếng Việt. Thấy hoặc bắt gặp một cách bất ngờ, thường là những điều mà người khác không muốn biểu lộ. Ví dụ: "Bắt chợt việc làm lén lút của bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này