bắt cá hai tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt cá hai tay (Động từ)

Hành động lừa dối hoặc thao túng hai hoặc nhiều người, thường là trong một mối quan hệ tình cảm hay công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta bắt cá hai tay với cả hai cô gái mà không ai biết về nhau."
  • 2."Không nên bắt cá hai tay, điều đó sẽ làm tổn thương người khác."
  • 3."Cô ấy phát hiện ra rằng bạn trai mình đang bắt cá hai tay với một người khác."

Lưu ý khi sử dụng "bắt cá hai tay"

Lưu ý về động từ

"bắt cá hai tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt cá hai tay"

bắt cá hai tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động lừa dối hoặc thao túng hai hoặc nhiều người, thường là trong một mối quan hệ tình cảm hay công việc. Ví dụ: "Anh ta bắt cá hai tay với cả hai cô gái mà không ai biết về nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này