bắt cái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt cái (Động từ)

Hành động rút một quân bài để xác định người chơi làm cái trong ván bài.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mỗi ván bài, người chơi thường phải bắt cái để xem ai sẽ là người làm cái."
  • 2."Khi đến lượt, bạn cần phải bắt cái để bắt đầu cuộc chơi."

Lưu ý khi sử dụng "bắt cái"

Lưu ý về động từ

"bắt cái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt cái"

bắt cái là động từ trong tiếng Việt. Hành động rút một quân bài để xác định người chơi làm cái trong ván bài. Ví dụ: "Trong mỗi ván bài, người chơi thường phải bắt cái để xem ai sẽ là người làm cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này