bắt chước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt chước (Động từ)

Hành động làm theo cách của người khác một cách máy móc.

Ví dụ (4)
  • 1."Bắt chước cách làm của người khác."
  • 2."Bắt chước giọng miền Nam."
  • 3."Cậu ấy luôn bắt chước cách nói chuyện của chị gái."
  • 4."Trẻ nhỏ thường bắt chước hành động của người lớn."

Lưu ý khi sử dụng "bắt chước"

Lưu ý về động từ

"bắt chước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt chước"

bắt chước là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm theo cách của người khác một cách máy móc. Ví dụ: "Bắt chước cách làm của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này