bắt chẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt chẹt (Động từ)

Hành động chặn đường hoặc giữ một ai đó lại để yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa thấy anh ấy bắt chẹt một người khách trong quán cà phê."
  • 2."Cách bắt chẹt của bạn bè tôi thật không công bằng."
  • 3."Như thế này là bắt chẹt, không thể chấp nhận được."
2
Động từ

Nghĩa 2: bắt chẹt (Động từ)

Hành động lợi dụng tình huống để ép buộc hoặc đòi hỏi ai đó phải làm điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Một số người lợi dụng hoàn cảnh để bắt chẹt nạn nhân."
  • 2."Đừng bắt chẹt bạn bè chỉ vì họ đang cần giúp đỡ."
  • 3."Trong công việc, anh ta thường bắt chẹt đồng nghiệp để có lợi cho mình."

Lưu ý khi sử dụng "bắt chẹt"

Lưu ý về động từ

"bắt chẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bắt chẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bắt chẹt"

bắt chẹt là động từ trong tiếng Việt. Hành động chặn đường hoặc giữ một ai đó lại để yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó. Ví dụ: "Tôi vừa thấy anh ấy bắt chẹt một người khách trong quán cà phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này