bảo tháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bảo tháp (Danh từ)

Tháp báu dùng để cất giữ hài cốt hoặc tro cốt của các nhà sư tu hành lâu năm và có đức độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bảo tháp ở chùa này được xây dựng để tưởng niệm các vị thầy trong đạo."
  • 2."Nhiều du khách đến thăm bảo tháp cổ kính để tìm hiểu về lịch sử Phật giáo."

Lưu ý khi sử dụng "bảo tháp"

Lưu ý về danh từ

"bảo tháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bảo tháp"

bảo tháp là danh từ trong tiếng Việt. Tháp báu dùng để cất giữ hài cốt hoặc tro cốt của các nhà sư tu hành lâu năm và có đức độ. Ví dụ: "Bảo tháp ở chùa này được xây dựng để tưởng niệm các vị thầy trong đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này