bảo quản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo quản (Động từ)

Hành động trông coi, giữ gìn để tránh hư hỏng hoặc hao hụt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo quản máy móc đúng cách giúp tăng tuổi thọ của thiết bị."
  • 2."Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh giúp giữ độ tươi ngon."
  • 3."Kho thóc được bảo quản tốt sẽ giảm thiểu tổn thất trong quá trình lưu trữ."

Lưu ý khi sử dụng "bảo quản"

Lưu ý về động từ

"bảo quản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo quản"

bảo quản là động từ trong tiếng Việt. Hành động trông coi, giữ gìn để tránh hư hỏng hoặc hao hụt. Ví dụ: "Bảo quản máy móc đúng cách giúp tăng tuổi thọ của thiết bị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này