bảo toàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo toàn (Động từ)

Giữ cho một thứ tồn tại nguyên vẹn, không bị mất mát hoặc tổn thất.

Ví dụ (4)
  • 1."Bảo toàn lực lượng."
  • 2."Bảo toàn danh dự."
  • 3."Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng."
  • 4."Chúng ta cần bảo toàn tài sản chung của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "bảo toàn"

Lưu ý về động từ

"bảo toàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo toàn"

bảo toàn là động từ trong tiếng Việt. Giữ cho một thứ tồn tại nguyên vẹn, không bị mất mát hoặc tổn thất. Ví dụ: "Bảo toàn lực lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này