bảo thủ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bảo thủ (Tính từ)

Có tính chất không chấp nhận sự đổi mới, giữ nguyên quan điểm và không mong muốn thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy rất bảo thủ về cách giáo dục con cái."
  • 2."Cô ấy có quan điểm bảo thủ về việc sử dụng công nghệ trong lớp học."
  • 3."Một số người cho rằng chính sách bảo thủ sẽ gây cản trở sự phát triển."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bảo thủ (Danh từ)

Người có quan điểm bảo thủ, không thích sự thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy là một bảo thủ, luôn khuyên mọi người giữ nguyên giá trị truyền thống."
  • 2."Trong cuộc họp, có một số bảo thủ không đồng ý với ý tưởng mới."
  • 3."Bảo thủ thường là những người khó chấp nhận điều mới mẻ trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "bảo thủ"

Lưu ý về tính từ

"bảo thủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bảo thủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảo thủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảo thủ"

bảo thủ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tính chất không chấp nhận sự đổi mới, giữ nguyên quan điểm và không mong muốn thay đổi. Ví dụ: "Ông ấy rất bảo thủ về cách giáo dục con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này