bảo sanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo sanh (Động từ)

Từ địa phương dùng để chỉ hoạt động hộ sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà bảo sanh"
  • 2."Cô ấy làm việc tại một cơ sở bảo sanh lớn."
  • 3."Bác sĩ chuyên về bảo sanh là rất đáng kính."

Lưu ý khi sử dụng "bảo sanh"

Lưu ý về động từ

"bảo sanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo sanh"

bảo sanh là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương dùng để chỉ hoạt động hộ sinh. Ví dụ: "Nhà bảo sanh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này