bảo sanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: bảo sanh (Động từ)
Từ địa phương dùng để chỉ hoạt động hộ sinh.
- 1."Nhà bảo sanh"
- 2."Cô ấy làm việc tại một cơ sở bảo sanh lớn."
- 3."Bác sĩ chuyên về bảo sanh là rất đáng kính."
Lưu ý khi sử dụng "bảo sanh"
Lưu ý về động từ
"bảo sanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bảo sanh"
bảo sanh là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương dùng để chỉ hoạt động hộ sinh. Ví dụ: "Nhà bảo sanh"
Từ liên quan
bảo mệnh
Cụm từ cổ, thường được sử dụng để chỉ việc bảo vệ, giữ gìn sự sống hoặc danh dự cho ai đó.
bảo nhỏ
Nói riêng, không để cho người khác biết.
bảo quản
Hành động trông coi, giữ gìn để tránh hư hỏng hoặc hao hụt.
bảo tháp
Tháp báu dùng để cất giữ hài cốt hoặc tro cốt của các nhà sư tu hành lâu năm và có đức độ.
bảo thủ
Có tính chất không chấp nhận sự đổi mới, giữ nguyên quan điểm và không mong muốn thay đổi.
bảo toàn
Giữ cho một thứ tồn tại nguyên vẹn, không bị mất mát hoặc tổn thất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.