bảo mệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo mệnh (Động từ)

Cụm từ cổ, thường được sử dụng để chỉ việc bảo vệ, giữ gìn sự sống hoặc danh dự cho ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông đã bảo mệnh cho gia đình mình trong những lúc khó khăn."
  • 2."Người cha luôn bảo mệnh cho con cái, không để chúng gặp nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "bảo mệnh"

Lưu ý về động từ

"bảo mệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo mệnh"

bảo mệnh là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ cổ, thường được sử dụng để chỉ việc bảo vệ, giữ gìn sự sống hoặc danh dự cho ai đó. Ví dụ: "Ông đã bảo mệnh cho gia đình mình trong những lúc khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này