bảo mật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo mật (Động từ)

Giữ kín thông tin không để lộ ra ngoài, đặc biệt là thông tin của nhà nước hoặc tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông tin được bảo mật tuyệt đối."
  • 2."Cần bảo mật dữ liệu cá nhân để tránh rò rỉ thông tin."
  • 3."Mọi hoạt động liên quan đến công việc này đều phải được bảo mật."

Lưu ý khi sử dụng "bảo mật"

Lưu ý về động từ

"bảo mật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo mật"

bảo mật là động từ trong tiếng Việt. Giữ kín thông tin không để lộ ra ngoài, đặc biệt là thông tin của nhà nước hoặc tổ chức. Ví dụ: "Thông tin được bảo mật tuyệt đối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này