bảo mẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bảo mẫu (Danh từ)

Người phụ nữ đảm nhận công việc trông giữ và nuôi dưỡng trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà ấy là một bảo mẫu rất tận tâm và chu đáo."
  • 2."Trong trường mẫu giáo, có nhiều bảo mẫu chăm sóc trẻ nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "bảo mẫu"

Lưu ý về danh từ

"bảo mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bảo mẫu"

bảo mẫu là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ đảm nhận công việc trông giữ và nuôi dưỡng trẻ em. Ví dụ: "Bà ấy là một bảo mẫu rất tận tâm và chu đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này