bảo lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo lưu (Động từ)

Giữ nguyên tình trạng như cũ để có thể sử dụng trong tương lai.

Ví dụ (4)
  • 1."Bảo lưu kết quả thi."
  • 2."Quyền bảo lưu ý kiến."
  • 3."Tôi sẽ bảo lưu hợp đồng cho đến khi có quyết định cuối cùng."
  • 4."Cần bảo lưu thông tin quan trọng để không bị mất đi."

Lưu ý khi sử dụng "bảo lưu"

Lưu ý về động từ

"bảo lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bảo lưu"

bảo lưu là động từ trong tiếng Việt. Giữ nguyên tình trạng như cũ để có thể sử dụng trong tương lai. Ví dụ: "Bảo lưu kết quả thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này