bảo hoàng hơn vua

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bảo hoàng hơn vua (Danh từ)

Một biểu hiện diễn tả người hay việc làm quá mức, hơn cả mức độ cần thiết hoặc yêu cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn tiêu tiền như bảo hoàng hơn vua, không cần biết đến ngân sách."
  • 2."Mỗi lần đi chơi, anh ấy lại phải chọn nhà hàng sang trọng nhất, thật sự là bảo hoàng hơn vua."
  • 3."Khi mua sắm, chị ấy thường chọn những món đồ đắt tiền nhất, đúng là bảo hoàng hơn vua."

Lưu ý khi sử dụng "bảo hoàng hơn vua"

Lưu ý về danh từ

"bảo hoàng hơn vua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bảo hoàng hơn vua"

bảo hoàng hơn vua là danh từ trong tiếng Việt. Một biểu hiện diễn tả người hay việc làm quá mức, hơn cả mức độ cần thiết hoặc yêu cầu. Ví dụ: "Cô ấy luôn tiêu tiền như bảo hoàng hơn vua, không cần biết đến ngân sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này