bảo hoàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bảo hoàng (Tính từ)

Có xu hướng ủng hộ và bảo vệ chế độ quân chủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phái bảo hoàng"
  • 2."Tư tưởng bảo hoàng"
  • 3."Các nhà tư tưởng bảo hoàng thường đề cao vai trò của vua trong quản lý đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "bảo hoàng"

Lưu ý về tính từ

"bảo hoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bảo hoàng"

bảo hoàng là tính từ trong tiếng Việt. Có xu hướng ủng hộ và bảo vệ chế độ quân chủ. Ví dụ: "Phái bảo hoàng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này