bảo kê

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo kê (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động bảo vệ, thường áp dụng cho những hoạt động không hợp pháp hoặc không lành mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Bảo kê cho một sòng bạc"
  • 2."Chúng tôi đã phải bảo kê cho các hoạt động này để tránh bị gây rối."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bảo kê (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Người thực hiện công việc bảo vệ, thường liên quan đến các hoạt động không hợp pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm bảo kê ở nhà hàng"
  • 2."Thuê bảo kê để giữ an toàn cho buổi tiệc"
  • 3."Người bảo kê luôn có mặt trong các sự kiện lớn."

Lưu ý khi sử dụng "bảo kê"

Lưu ý về động từ

"bảo kê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bảo kê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảo kê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảo kê"

bảo kê là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động bảo vệ, thường áp dụng cho những hoạt động không hợp pháp hoặc không lành mạnh. Ví dụ: "Bảo kê cho một sòng bạc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này