bành trướng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bành trướng (Động từ)

Mở rộng phạm vi ảnh hưởng hoặc tác động.

Ví dụ (4)
  • 1."Bành trướng thế lực."
  • 2."Bành trướng về kinh tế."
  • 3."Chính sách bành trướng của các nước đế quốc."
  • 4."Nhiều công ty đang bành trướng thị trường sang châu Á."

Lưu ý khi sử dụng "bành trướng"

Lưu ý về động từ

"bành trướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bành trướng"

bành trướng là động từ trong tiếng Việt. Mở rộng phạm vi ảnh hưởng hoặc tác động. Ví dụ: "Bành trướng thế lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này