bành

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bành (Danh từ)

Ghế có lưng tựa và hai tay vịn, thường được đặt lên lưng voi để ngồi.

Ví dụ (2)
  • 1.""Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi.""
  • 2."Người dân đã sử dụng bành để ngồi trên lưng voi trong các lễ hội."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bành (Tính từ)

To, rộng ra về bề ngang.

Ví dụ (4)
  • 1."To bành"
  • 2."Cằm bành rộng"
  • 3.""Tảng đá chìa mái, nhớp nháp bành ra như cái tai voi.""
  • 4."Cánh hoa này thật bành và đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "bành"

Lưu ý về tính từ

"bành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bành"

bành là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ghế có lưng tựa và hai tay vịn, thường được đặt lên lưng voi để ngồi. Ví dụ: ""Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này