bào

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bào (Danh từ)

Dụng cụ của thợ mộc, bao gồm một đoạn gỗ có lắp lưỡi thép nằm ngang, được dùng để nạo nhẵn bề mặt gỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ mộc sử dụng bào để làm mịn các tấm gỗ."
  • 2."Chiếc bào này rất sắc, giúp nhanh chóng hoàn thiện sản phẩm."
2
Động từ

Nghĩa 2: bào (Động từ)

Xát vào, cọ xát để làm cho mòn đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt đất bị bào mòn bởi nước chảy trong thời gian dài."
  • 2.""Em thương anh ruột thắt gan bào, Biết anh có thương em lại chút nào hay không?""
  • 3."Các viên đá đã bào mòn qua nhiều năm tháng dưới dòng nước."

Lưu ý khi sử dụng "bào"

Lưu ý về động từ

"bào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bào"

bào là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ của thợ mộc, bao gồm một đoạn gỗ có lắp lưỡi thép nằm ngang, được dùng để nạo nhẵn bề mặt gỗ. Ví dụ: "Thợ mộc sử dụng bào để làm mịn các tấm gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này