bàng tiếp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bàng tiếp (Động từ)

Sử dụng hoặc áp dụng một cách tiếp nối để hỗ trợ hoặc làm cho sự vật trở nên hoàn thiện hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ bàng tiếp những ý tưởng mới vào dự án này."
  • 2."Chúng ta cần bàng tiếp những phần còn thiếu trong bài thuyết trình."
  • 3."Cô ấy thường bàng tiếp ý kiến của mọi người để cải thiện công việc chung."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bàng tiếp (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình bàng tiếp, tức là bổ sung thêm cho một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàng tiếp trong cuộc sống giúp tôi trở nên hoàn thiện hơn."
  • 2."Tôi thích bàng tiếp những gì mình đã học vào thực tế."
  • 3."Bàng tiếp là một khái niệm quan trọng trong việc phát triển cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "bàng tiếp"

Lưu ý về động từ

"bàng tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bàng tiếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bàng tiếp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bàng tiếp"

bàng tiếp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Sử dụng hoặc áp dụng một cách tiếp nối để hỗ trợ hoặc làm cho sự vật trở nên hoàn thiện hơn. Ví dụ: "Mình sẽ bàng tiếp những ý tưởng mới vào dự án này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này