bào bọt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bào bọt (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái cảm xúc gợi lên sự bồn chồn, lo lắng giống như cảm giác cồn cào.
- 1."Cảm xúc trong lòng cồn cào như bào bọt."
- 2.""Tuy nhiên, thỉnh thoảng chị lại thở dài, nỗi lo cứ bào bọt trong ruột.""
Lưu ý khi sử dụng "bào bọt"
Lưu ý về tính từ
"bào bọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bào bọt"
bào bọt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái cảm xúc gợi lên sự bồn chồn, lo lắng giống như cảm giác cồn cào. Ví dụ: "Cảm xúc trong lòng cồn cào như bào bọt."
Từ liên quan
bành trướng
Mở rộng phạm vi ảnh hưởng hoặc tác động.
bành tô
Tên gọi cũ của chiếc măng tô, loại áo khoác dài.
bào
Dụng cụ của thợ mộc, bao gồm một đoạn gỗ có lắp lưỡi thép nằm ngang, được dùng để nạo nhẵn bề mặt gỗ.
bào chế
Quá trình chế biến và sản xuất thuốc để chữa bệnh.
bào chế học
Môn học nghiên cứu các phương pháp bào chế và đóng gói các dạng thuốc.
bào chữa
Hành động đưa ra lý do để thanh minh, giải thích cho hành vi sai phạm hoặc cho một việc nào đó đang bị chỉ trích.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.