bào bọt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bào bọt (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái cảm xúc gợi lên sự bồn chồn, lo lắng giống như cảm giác cồn cào.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm xúc trong lòng cồn cào như bào bọt."
  • 2.""Tuy nhiên, thỉnh thoảng chị lại thở dài, nỗi lo cứ bào bọt trong ruột.""

Lưu ý khi sử dụng "bào bọt"

Lưu ý về tính từ

"bào bọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bào bọt"

bào bọt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái cảm xúc gợi lên sự bồn chồn, lo lắng giống như cảm giác cồn cào. Ví dụ: "Cảm xúc trong lòng cồn cào như bào bọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này