bâng lâng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bâng lâng (Tính từ)

Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương, tạo cảm giác nhẹ nhàng và dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác bâng lâng khi nghe bản nhạc quen thuộc."
  • 2."Bâng lâng cả người sau một buổi chiều dạo chơi bên bờ hồ."
  • 3."Tôi luôn cảm thấy bâng lâng mỗi khi nhớ về kỷ niệm xưa."

Lưu ý khi sử dụng "bâng lâng"

Lưu ý về tính từ

"bâng lâng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bâng lâng"

bâng lâng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương, tạo cảm giác nhẹ nhàng và dễ chịu. Ví dụ: "Cảm giác bâng lâng khi nghe bản nhạc quen thuộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này