báu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: báu (Tính từ)

Quý giá, có giá trị đặc biệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Của báu."
  • 2."Gươm báu."
  • 3."Hạng ấy thì báu gì!"
  • 4."Đối với tôi, tình bạn là một thứ báu không thể đánh giá bằng tiền."

Lưu ý khi sử dụng "báu"

Lưu ý về tính từ

"báu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "báu"

báu là tính từ trong tiếng Việt. Quý giá, có giá trị đặc biệt. Ví dụ: "Của báu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này