bây
Định nghĩa
Nghĩa 1: bây (Động từ)
Từ phương ngữ chỉ hành động làm bẩn quần áo bằng mực.
- 1."Quần áo bị bây mực."
- 2."Hôm qua tôi làm đổ mực, áo lại bị bây."
Nghĩa 2: bây (Tính từ)
(Ít dùng) Chỉ hành động làm việc gì đó biết là sai trái, nhưng vẫn làm một cách trâng tráo.
- 1."Đã trái lại còn cãi bây."
- 2."Chị ấy biết việc đó là sai nhưng vẫn cứ làm bây."
Nghĩa 3: bây (Đại từ)
Từ phương ngữ được dùng để chỉ một đối tượng nào đó.
Lưu ý khi sử dụng "bây"
Lưu ý về động từ
"bây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bây" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bây"
bây là động từ, tính từ, đại từ trong tiếng Việt. Từ phương ngữ chỉ hành động làm bẩn quần áo bằng mực. Ví dụ: "Quần áo bị bây mực."
Từ liên quan
bâng lâng
Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương, tạo cảm giác nhẹ nhàng và dễ chịu.
bâng quơ
Từ chỉ hành động làm một cách vu vơ, không có đối tượng hoặc mục đích rõ ràng.
bâu
(Phương ngữ) từ chỉ túi áo.
bây chừ
(Phương ngữ) dùng để chỉ thời điểm hiện tại.
bây giờ
Thời điểm hiện tại mà người nói đang đề cập đến.
bây nhiêu
Đại từ chỉ số lượng xác định cụ thể đang được đề cập đến; tương đương với 'ngần này' hoặc 'từng này'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.