bây

Động từTính từĐại từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bây (Động từ)

Từ phương ngữ chỉ hành động làm bẩn quần áo bằng mực.

Ví dụ (2)
  • 1."Quần áo bị bây mực."
  • 2."Hôm qua tôi làm đổ mực, áo lại bị bây."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bây (Tính từ)

(Ít dùng) Chỉ hành động làm việc gì đó biết là sai trái, nhưng vẫn làm một cách trâng tráo.

Ví dụ (2)
  • 1."Đã trái lại còn cãi bây."
  • 2."Chị ấy biết việc đó là sai nhưng vẫn cứ làm bây."
3
Đại từ

Nghĩa 3: bây (Đại từ)

Từ phương ngữ được dùng để chỉ một đối tượng nào đó.

Lưu ý khi sử dụng "bây"

Lưu ý về động từ

"bây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bây" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bây"

bây là động từ, tính từ, đại từ trong tiếng Việt. Từ phương ngữ chỉ hành động làm bẩn quần áo bằng mực. Ví dụ: "Quần áo bị bây mực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này