bâu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bâu (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ túi áo.

Ví dụ (2)
  • 1."May áo bốn bâu."
  • 2."Chiếc áo này có bâu rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: bâu (Động từ)

(Khẩu ngữ) tụ tập lại xung quanh và không chịu rời đi, thường mang ý nghĩa xem thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ bâu lấy chiếc xe mới."
  • 2."Đám người hiếu kỳ bâu lấy xem."
  • 3."Họ bâu lại quanh bàn ăn để xem món ngon."

Lưu ý khi sử dụng "bâu"

Lưu ý về động từ

"bâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bâu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bâu"

bâu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ túi áo. Ví dụ: "May áo bốn bâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này