bâng khuâng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bâng khuâng (Tính từ)

Có những cảm xúc luyến tiếc và nhớ thương, tạo ra trạng thái hơi ngẩn ngơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lòng dạ bâng khuâng khi nhìn lại những kỷ niệm xưa."
  • 2.""Bâng khuâng nhớ cảnh, nhớ người, Nhớ nơi kỳ ngộ, vội dời chân đi.""
  • 3."Tôi cảm thấy bâng khuâng mỗi khi nghe bài hát cũ."

Lưu ý khi sử dụng "bâng khuâng"

Lưu ý về tính từ

"bâng khuâng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bâng khuâng"

bâng khuâng là tính từ trong tiếng Việt. Có những cảm xúc luyến tiếc và nhớ thương, tạo ra trạng thái hơi ngẩn ngơ. Ví dụ: "Lòng dạ bâng khuâng khi nhìn lại những kỷ niệm xưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này