băng hoại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: băng hoại (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự hư hỏng, đổ nát, và mất đi những giá trị tốt đẹp về mặt tinh thần.

Ví dụ (4)
  • 1."Băng hoại đạo đức."
  • 2."Lối sống truỵ lạc làm băng hoại thuần phong mỹ tục."
  • 3."Sự băng hoại trong xã hội ngày càng rõ rệt."
  • 4."Những hành vi băng hoại có thể ảnh hưởng xấu đến thế hệ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "băng hoại"

Lưu ý về tính từ

"băng hoại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "băng hoại"

băng hoại là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự hư hỏng, đổ nát, và mất đi những giá trị tốt đẹp về mặt tinh thần. Ví dụ: "Băng hoại đạo đức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này