băng giá

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băng giá (Danh từ)

Nước bị đông lại do thời tiết quá lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tan băng giá."
  • 2."Miền băng giá."
  • 3."Băng giá phủ kín mặt hồ vào mùa đông."
2
Tính từ

Nghĩa 2: băng giá (Tính từ)

Lạnh như nếu xung quanh có băng giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Màn đêm băng giá."
  • 2."Nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc."
  • 3."Cơn gió băng giá thổi qua khiến mọi người rùng mình."

Lưu ý khi sử dụng "băng giá"

Lưu ý về tính từ

"băng giá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"băng giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "băng giá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "băng giá"

băng giá là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nước bị đông lại do thời tiết quá lạnh. Ví dụ: "Tan băng giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này