băng dính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băng dính (Danh từ)

Dạng vật liệu như băng vải hoặc nhựa, được phủ một lớp chất dính ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộn băng dính."
  • 2."Băng dính hai mặt."
  • 3."Băng dính y tế (băng dính dùng trong y tế)."
  • 4."Tôi cần một cuộn băng dính để dán giấy tờ lại."

Lưu ý khi sử dụng "băng dính"

Lưu ý về danh từ

"băng dính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "băng dính"

băng dính là danh từ trong tiếng Việt. Dạng vật liệu như băng vải hoặc nhựa, được phủ một lớp chất dính ở một mặt, dùng để băng hoặc dán. Ví dụ: "Cuộn băng dính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này