băng bó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: băng bó (Động từ)

Hành động băng kín một vết thương để bảo vệ và hỗ trợ quá trình lành lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Băng bó vết thương là rất quan trọng để tránh nhiễm trùng."
  • 2."Sau khi bị thương, tôi đã băng bó vết thương cẩn thận."
  • 3."Y tá sẽ băng bó vết thương cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "băng bó"

Lưu ý về động từ

"băng bó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "băng bó"

băng bó là động từ trong tiếng Việt. Hành động băng kín một vết thương để bảo vệ và hỗ trợ quá trình lành lại. Ví dụ: "Băng bó vết thương là rất quan trọng để tránh nhiễm trùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này