bận mọn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bận mọn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ phụ nữ bận rộn với việc chăm sóc con cái.

Ví dụ (3)
  • 1."Bận mọn cả ngày, không đi đâu được."
  • 2."Cô ấy luôn bận mọn với việc đưa đón con đi học."
  • 3."Người mẹ trẻ thường than phiền về những ngày bận mọn này."

Lưu ý khi sử dụng "bận mọn"

Lưu ý về tính từ

"bận mọn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bận mọn"

bận mọn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ phụ nữ bận rộn với việc chăm sóc con cái. Ví dụ: "Bận mọn cả ngày, không đi đâu được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này