bận bịu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bận bịu (Tính từ)
Tình trạng không có thời gian rảnh rỗi vì phải làm nhiều việc khác nhau.
- 1."Hôm nay mình bận bịu với việc chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật."
- 2."Cô ấy thường xuyên bận bịu với công việc ở văn phòng."
- 3."Anh ấy nói rằng tuần này thật sự bận bịu vì có nhiều cuộc họp."
Nghĩa 2: bận bịu (Động từ)
Hành động làm nhiều việc cùng một lúc, không thể tập trung vào một điều gì cụ thể.
- 1."Tôi bận bịu nấu ăn trong khi con tôi chơi ở ngoài sân."
- 2."Chúng tôi có rất nhiều điều phải làm nên cảm thấy bận bịu suốt cả ngày."
- 3."Cô ấy bận bịu ghi chép trong lúc nghe giảng."
Lưu ý khi sử dụng "bận bịu"
Lưu ý về động từ
"bận bịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bận bịu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bận bịu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bận bịu"
bận bịu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không có thời gian rảnh rỗi vì phải làm nhiều việc khác nhau. Ví dụ: "Hôm nay mình bận bịu với việc chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật."
Từ liên quan
bậm bạp
Từ miêu tả trạng thái bệu bệu hoặc chắc chắn, thường dùng để chỉ đối tượng có hình dáng to lớn hoặc cứng cáp.
bậm trợn
Từ dùng để mô tả người có nét mặt khắc khổ, dữ tợn, hoặc vẻ ngoài mạnh mẽ, cứng cáp.
bận
(Phương ngữ) chỉ một lần, một lượt.
bận lòng
Phải suy nghĩ, lo lắng hoặc cảm thấy phiền lòng về điều gì đó.
bận mọn
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ phụ nữ bận rộn với việc chăm sóc con cái.
bận rộn
Bận rộn chỉ trạng thái có nhiều công việc phải làm liên tiếp, không có thời gian rảnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.