bận
Định nghĩa
Nghĩa 1: bận (Danh từ)
(Phương ngữ) chỉ một lần, một lượt.
- 1."Hết bận này đến bận khác."
- 2."Bận sau đừng làm vậy!"
- 3."Quá tam ba bận."
- 4."Mỗi bận chúng tôi đi đều rất vui."
Nghĩa 2: bận (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là mặc quần áo.
- 1."Bận đồ tây."
- 2."Cô ấy bận áo dài cho lễ hội."
Nghĩa 3: bận (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ sự việc có liên quan và khiến người khác phải lo lắng hoặc chú ý tới.
- 1."Chuyện người ta bận gì đến mình?"
- 2."Mọi người có vẻ bận tâm về vấn đề này."
Lưu ý khi sử dụng "bận"
Lưu ý về động từ
"bận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bận" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bận"
bận là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ một lần, một lượt. Ví dụ: "Hết bận này đến bận khác."
Từ liên quan
bậm bạch
Từ miêu tả hành động đi hoặc chạy với dáng vẻ nặng nề, chậm chạp.
bậm bạp
Từ miêu tả trạng thái bệu bệu hoặc chắc chắn, thường dùng để chỉ đối tượng có hình dáng to lớn hoặc cứng cáp.
bậm trợn
Từ dùng để mô tả người có nét mặt khắc khổ, dữ tợn, hoặc vẻ ngoài mạnh mẽ, cứng cáp.
bận bịu
Tình trạng không có thời gian rảnh rỗi vì phải làm nhiều việc khác nhau.
bận lòng
Phải suy nghĩ, lo lắng hoặc cảm thấy phiền lòng về điều gì đó.
bận mọn
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ phụ nữ bận rộn với việc chăm sóc con cái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.