bận

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bận (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ một lần, một lượt.

Ví dụ (4)
  • 1."Hết bận này đến bận khác."
  • 2."Bận sau đừng làm vậy!"
  • 3."Quá tam ba bận."
  • 4."Mỗi bận chúng tôi đi đều rất vui."
2
Động từ

Nghĩa 2: bận (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là mặc quần áo.

Ví dụ (2)
  • 1."Bận đồ tây."
  • 2."Cô ấy bận áo dài cho lễ hội."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bận (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự việc có liên quan và khiến người khác phải lo lắng hoặc chú ý tới.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyện người ta bận gì đến mình?"
  • 2."Mọi người có vẻ bận tâm về vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "bận"

Lưu ý về động từ

"bận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bận" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bận"

bận là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ một lần, một lượt. Ví dụ: "Hết bận này đến bận khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này